Từ: phiền, phiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiền, phiên:

蕃 phiền, phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiền,phiên

phiền, phiên [phiền, phiên]

U+8543, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
Việt bính: faan4;

phiền, phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 蕃

(Tính) Tươi tốt, um tùm.
◇Dịch Kinh
: Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền : , (Khôn quái ) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.

(Tính)
Đông đúc, nhiều nhõi.
§ Thông phồn .
◎Như: phiền thịnh đông đúc.

(Động)
Sinh sôi nảy nở.
◇Tống Chi Vấn : Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục , (Ôn tuyền trang ngọa bệnh ) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
§ Thông phiên .

phen, như "phen này" (gdhn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)

Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍

Chữ gần giống với 蕃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên:phiên (cờ hiệu)
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên (bay phấp phới)
phiên:phiên phiến
phiên:phiên âm, phiên dịch
phiên: 
phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên phiến
phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)
phiền, phiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiền, phiên Tìm thêm nội dung cho: phiền, phiên