Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
Việt bính: faan4;
蕃 phiền, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 蕃
(Tính) Tươi tốt, um tùm.◇Dịch Kinh 易經: Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền 文言曰: 天地變化, 草木蕃 (Khôn quái 坤卦) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.
(Tính) Đông đúc, nhiều nhõi.
§ Thông phồn 繁.
◎Như: phiền thịnh 蕃盛 đông đúc.
(Động) Sinh sôi nảy nở.
◇Tống Chi Vấn 宋之問: Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục 夏餘鳥獸蕃, 秋末禾黍熟 (Ôn tuyền trang ngọa bệnh 溫泉莊臥病) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
§ Thông phiên 番.
phen, như "phen này" (gdhn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)
Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍
Chữ gần giống với 蕃:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |

Tìm hình ảnh cho: phiền, phiên Tìm thêm nội dung cho: phiền, phiên
